Ngữ Pháp N3 - Bài 26

On 13:24 with No comments

1 .~にとって~:  Cùng với Giải thích:        Danh từ dùng ỡ mẫu câu này là danh từ chỉ người Ví dụ: Đối với anh ấy việc tu sửa như thế n...
Ngữ Pháp N3 - Bài 24

On 20:45 with No comments

1 .~にかわって~:  Thay cho ~ Giải thích:       Thay thế cho, thay mặt cho ai đó Ví dụ: Vào thế kỷ 21, thay thế cho các nước trước đây, có lẽ...
Ngữ Pháp N3 - Bài 23

On 20:38 with No comments

1 .~において~:  Ở, trong, tại.... Giải thích:        Chỉ tình huống, chỉ phạm vi Ví dụ: Trong tình hình lúc đó, phản đối chiến tranh là một ...
Ngữ Pháp N3 - Bài 22

On 20:35 with No comments

1 .~ないことには~:  nếu không..... Giải thích:        Vế sau là câu mang ý phủ định Ví dụ: Nếu thầy chưa đến thì chưa thể bắt đầu được 先生が来な...
Ngữ Pháp N3 - Bài 21

On 20:33 with No comments

1. ~といったら~ :   Nói đến~ Giải thích:        Dùng để nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi (cả tiêu cực và tích cực) Ví dụ: ...
Ngữ Pháp N3 - Bài 20

On 20:31 with No comments

1 .~というものだ~:  Nhằm, có nội dung Giải thích:        Dùng để giải thích nội dung, chức năng của một cái gì đó Ví dụ: "hộp thời gian&...
Ngữ Pháp N3 - Bài 19

On 20:29 with No comments

1 .~てたまらない~ :   Rất... Giải thích:        Vô cùng ~ (không thể kìm nén được) Ví dụ: Em trai tôi có vẻ rất tức tối vì để thua 弟は試合に負けたの...
DIFLUNISAL

On 10:43 with No comments

Tên chung qu ố c t ế : Diflunisal. Mã ATC : N02B A11. Lo ạ i thu ố c : Thuốc chống viêm không steroid. D ạ ng thu ốc và hàm lượ ng