DIFLUNISAL

On 10:43 with No comments

Tên chung qu ố c t ế : Diflunisal. Mã ATC : N02B A11. Lo ạ i thu ố c : Thuốc chống viêm không steroid. D ạ ng thu ốc và hàm lượ ng
DICLOFENAC

On 10:21 with No comments

Tên chung qu ố c t ế : Diclofenac. Mã ATC: M01A B05, M02A A15, S01B C03. Lo ạ i thu ố c: Thuốc chống viêm không steroid. D ạ ng thu ốc và hà...
DIAZEPAM

On 10:10 with No comments

Tên chung quốc tế: Diazepam. Mã ATC: N05B A01. Lo ạ i thu ố c: An thần, giải lo, gây ngủ. D ạ ng thu ốc và hàm lượ ng
DIATRIZOAT

On 09:52 with No comments

Tên chung quốc tế: Diatrizoate. Mã ATC: V08A A01. Lo ạ i thu ố c: Chất cản quang thẩm thấu cao. D ạ ng thu ốc và hàm lượ ng
DEXTROPROPOXYPHEN

On 22:10 with No comments

Tên chung quốc tế: Dextropropoxyphene. Mã ATC: N02A C04. Lo ạ i thu ố c : Thuốc giảm đau gây nghiện. D ạ ng thu ốc và hàm lượ ng
DEXTRAN 70

On 21:51 with No comments

Tên chung quốc tế: Dextran 70. Mã ATC: B05A A05. Lo ạ i thu ố c: Dịch truyền thay thế huyết tương. D ạ ng thu ốc và hàm lượ ng
DEXTRAN 40

On 17:03 with No comments

Tên chung quốc tế: Dextran 40. Mã ATC: B05A A05. Lo ạ i thu ố c: Thuốc thay thế huyết tương. D ạ ng thu ốc và hàm lượ ng
DEXTRAN 1

On 16:51 with No comments

Tên chung qu ố c t ế : Dextran 1. Mã ATC: B05A A05. Lo ạ i thu ố c: Dextran đơn phân tử có tác dụng ức chế kháng thể, dùng để phòng ngừa phả...
DEXAMETHASON

On 16:45 with No comments

Tên chung qu ố c t ế : Dexamethasone. Mã ATC : A01A C02, C05A A09, D07A B19, D07X B05, D10A A03, H02A B02, R01A D03, S01B A01, S01C B01, S02...
DESMOPRESSIN

On 16:30 with No comments

Tên chung quốc tế : Desmopressin. Mã ATC: H01B A02. Lo ạ i thu ố c: Chống lợi niệu (tương tự vasopressin). Chống xuất huyết. D ạ ng thu ốc v...
DEHYDROEMETIN

On 16:16 with No comments

Tên chung quốc tế : Dehydroemetine. Mã ATC: Chưa có. Lo ạ i thu ố c: Thuốc diệt vi sinh vật đơn bào. D ạ ng thu ốc và hàm lượ ng
DEFEROXAMIN

On 16:07 with No comments

Tên chung quốc tế: Deferoxamine. Mã ATC: V03A C01. Lo ạ i thu ố c: Thuốc giải độc do ngộ độc sắt, nhôm. D ạ ng thu ốc và hàm lượ ng
DAUNORUBICIN

On 06:08 with No comments

Tên chung qu ố c t ế : Daunorubicin. Mã ATC: L01D B02. Lo ạ i thu ố c: Chống ung thư/Kháng sinh loại anthracyclin glycosid. D ạ ng thu ốc và...
DAPSON

On 05:57 with No comments

Tên chung quốc tế: Dapsone. Mã ATC: J04B A02. Lo ạ i thu ố c: Thuốc ức chế sự phát triển của trực khuẩn Hansen (gây bệnh phong) và có tác dụ...
DANTROLEN NATRI

On 05:50 with No comments

Tên chung qu ố c t ế : Dantrolene. Mã ATC: M03C A01. Lo ạ i thu ố c : Thuốc trực tiếp giãn cơ vân. D ạ ng thu ốc và hàm lượ ng
DALTEPARIN

On 05:40 with No comments

Tên chung qu ố c t ế : Dalteparin. Mã ATC: B01A B04. Lo ạ i thu ố c : Thuốc chống đông; heparin trọng lượng phân tử thấp. D ạ ng thu ốc và h...
DACTINOMYCIN

On 05:29 with No comments

Tên chung qu ố c t ế : Dactinomycin. Mã ATC: L01D A01. Lo ạ i thu ố c: Thuốc chống ung thư (thuộc nhóm kháng sinh chống ung thư). D ạ ng thu...
DACARBAZIN

On 14:43 with No comments

Tên chung qu ố c t ế : Dacarbazine. Mã ATC: L01A X04. Lo ạ i thu ố c: Chống ung thư. D ạ ng thu ốc và hàm lượ ng: Lọ 100 mg, 200 mg dacarba...